Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 目的

Từ ghép: 目的 mùdì

目的
Nghĩa tiếng Việt
Mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
MỤC ĐÍCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 目的

Từ 目的 nghĩa là gì?

Từ ghép 目的 (mùdì) có nghĩa tiếng Việt là "Mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là MỤC ĐÍCH.

Từ 目的 đọc pinyin như thế nào?

Từ 目的 có pinyin là mùdì (Hán-Việt: MỤC ĐÍCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 目的 gồm những chữ Hán nào?

Từ 目的 được tạo thành từ 2 chữ: 目 (mù: Mắt); 的 (de: Trợ từ sở hữu).

Nguồn dữ liệu