Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 相同

Từ ghép: 相同 xiāngtóng

相同
Nghĩa tiếng Việt
Giống hệt / giống nhau
Âm Hán-Việt
TƯƠNG ĐỒNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 相同

Từ 相同 nghĩa là gì?

Từ ghép 相同 (xiāngtóng) có nghĩa tiếng Việt là "Giống hệt / giống nhau", âm Hán-Việt là TƯƠNG ĐỒNG.

Từ 相同 đọc pinyin như thế nào?

Từ 相同 có pinyin là xiāngtóng (Hán-Việt: TƯƠNG ĐỒNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 相同 gồm những chữ Hán nào?

Từ 相同 được tạo thành từ 2 chữ: 相 (xiàng: Tương / Tướng: họ); 同 (tóng: Cùng).

Nguồn dữ liệu