Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 盼望

Từ ghép: 盼望 pànwàng

盼望
Nghĩa tiếng Việt
Hy vọng; mong đợi
Âm Hán-Việt
PHÁN VỌNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 盼望

Từ 盼望 nghĩa là gì?

Từ ghép 盼望 (pànwàng) có nghĩa tiếng Việt là "Hy vọng; mong đợi", âm Hán-Việt là PHÁN VỌNG.

Từ 盼望 đọc pinyin như thế nào?

Từ 盼望 có pinyin là pànwàng (Hán-Việt: PHÁN VỌNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 盼望 gồm những chữ Hán nào?

Từ 盼望 được tạo thành từ 2 chữ: 盼 (pàn: hy vọng / mong mỏi / mong chờ); 望 (wàng: Mong mỏi, ngóng trông).

Nguồn dữ liệu