Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 真的

Từ ghép: 真的 zhēn de

真的
Nghĩa tiếng Việt
Thật sự, thật lòng
Âm Hán-Việt
CHÂN ĐÍCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 真的

Từ 真的 nghĩa là gì?

Từ ghép 真的 (zhēn de) có nghĩa tiếng Việt là "Thật sự, thật lòng", âm Hán-Việt là CHÂN ĐÍCH.

Từ 真的 đọc pinyin như thế nào?

Từ 真的 có pinyin là zhēn de (Hán-Việt: CHÂN ĐÍCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 真的 gồm những chữ Hán nào?

Từ 真的 được tạo thành từ 2 chữ: 真 (zhēn: Thật, chân thật); 的 (de: Trợ từ sở hữu).

Nguồn dữ liệu