Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 真诚
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 真诚 (zhēnchéng) có nghĩa tiếng Việt là "Thành thật; chân thành; thật lòng", âm Hán-Việt là CHÂN THÀNH.
Từ 真诚 có pinyin là zhēnchéng (Hán-Việt: CHÂN THÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 真诚 được tạo thành từ 2 chữ: 真 (zhēn: Thật, chân thật); 诚 (chéng: trung thực, chân thành, chân thật;).