Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 眼泪

Từ ghép: 眼泪 yǎnlèi

眼泪
Nghĩa tiếng Việt
Nước mắt / khóc / LT:滴[di1]
Âm Hán-Việt
CUA / NHẢN THỚT / LỆ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 眼泪

Từ 眼泪 nghĩa là gì?

Từ ghép 眼泪 (yǎnlèi) có nghĩa tiếng Việt là "Nước mắt / khóc / LT:滴[di1]", âm Hán-Việt là CUA / NHẢN THỚT / LỆ.

Từ 眼泪 đọc pinyin như thế nào?

Từ 眼泪 có pinyin là yǎnlèi (Hán-Việt: CUA / NHẢN THỚT / LỆ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 眼泪 gồm những chữ Hán nào?

Từ 眼泪 được tạo thành từ 2 chữ: 眼 (yǎn: Nhãn: mắt); 泪 (lèi: Lệ: nước mắt;).

Nguồn dữ liệu