Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 石头

Từ ghép: 石头 shítou

石头
Nghĩa tiếng Việt
Đá / LT:塊|块[kuai4]
Âm Hán-Việt
THẠCH ĐẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 石头

Từ 石头 nghĩa là gì?

Từ ghép 石头 (shítou) có nghĩa tiếng Việt là "Đá / LT:塊|块[kuai4]", âm Hán-Việt là THẠCH ĐẦU.

Từ 石头 đọc pinyin như thế nào?

Từ 石头 có pinyin là shítou (Hán-Việt: THẠCH ĐẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 石头 gồm những chữ Hán nào?

Từ 石头 được tạo thành từ 2 chữ: 石 (shí: Đá); 头 (tóu: Đầu).

Nguồn dữ liệu