Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 破产

Từ ghép: 破产 pòchǎn

破产
Nghĩa tiếng Việt
Phá sản / trở nên nghèo khó
Âm Hán-Việt
PHÁ SẢN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 破产

Từ 破产 nghĩa là gì?

Từ ghép 破产 (pòchǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Phá sản / trở nên nghèo khó", âm Hán-Việt là PHÁ SẢN.

Từ 破产 đọc pinyin như thế nào?

Từ 破产 có pinyin là pòchǎn (Hán-Việt: PHÁ SẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 破产 gồm những chữ Hán nào?

Từ 破产 được tạo thành từ 2 chữ: 破 (pò: Phá: rách, vỡ, phá); 产 (chǎn: sinh ra, sinh ra, sinh ra).

Nguồn dữ liệu