Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 破产
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 破产 (pòchǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Phá sản / trở nên nghèo khó", âm Hán-Việt là PHÁ SẢN.
Từ 破产 có pinyin là pòchǎn (Hán-Việt: PHÁ SẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 破产 được tạo thành từ 2 chữ: 破 (pò: Phá: rách, vỡ, phá); 产 (chǎn: sinh ra, sinh ra, sinh ra).