Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 破坏

Từ ghép: 破坏 pòhuài

破坏
Nghĩa tiếng Việt
Sự phá hủy / hư hại / phá hoại / làm vỡ / phá hủy
Âm Hán-Việt
PHÁ HOẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 破坏

Từ 破坏 nghĩa là gì?

Từ ghép 破坏 (pòhuài) có nghĩa tiếng Việt là "Sự phá hủy / hư hại / phá hoại / làm vỡ / phá hủy", âm Hán-Việt là PHÁ HOẠI.

Từ 破坏 đọc pinyin như thế nào?

Từ 破坏 có pinyin là pòhuài (Hán-Việt: PHÁ HOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 破坏 gồm những chữ Hán nào?

Từ 破坏 được tạo thành từ 2 chữ: 破 (pò: Phá: rách, vỡ, phá); 坏 (huài: Hỏng, xấu, tồi).

Nguồn dữ liệu