Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 礼堂
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 礼堂 (lǐtáng) có nghĩa tiếng Việt là "Hội trường / thính phòng / LT:座[zuo4],處|处[chu4]", âm Hán-Việt là LỄ ĐƯỜNG.
Từ 礼堂 có pinyin là lǐtáng (Hán-Việt: LỄ ĐƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 礼堂 được tạo thành từ 2 chữ: 礼 (lǐ: Lễ: lễ phép; quà tặng); 堂 (táng: (chính) sảnh / phòng lớn cho mục đích cụ thể / LT:間|间 / mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội / cùng gia tộc / lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v. / lượng từ cho bộ nội thất).