Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 礼堂

Từ ghép: 礼堂 lǐtáng

礼堂
Nghĩa tiếng Việt
Hội trường / thính phòng / LT:座[zuo4],處|处[chu4]
Âm Hán-Việt
LỄ ĐƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 礼堂

Từ 礼堂 nghĩa là gì?

Từ ghép 礼堂 (lǐtáng) có nghĩa tiếng Việt là "Hội trường / thính phòng / LT:座[zuo4],處|处[chu4]", âm Hán-Việt là LỄ ĐƯỜNG.

Từ 礼堂 đọc pinyin như thế nào?

Từ 礼堂 có pinyin là lǐtáng (Hán-Việt: LỄ ĐƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 礼堂 gồm những chữ Hán nào?

Từ 礼堂 được tạo thành từ 2 chữ: 礼 (lǐ: Lễ: lễ phép; quà tặng); 堂 (táng: (chính) sảnh / phòng lớn cho mục đích cụ thể / LT:間|间 / mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội / cùng gia tộc / lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v. / lượng từ cho bộ nội thất).

Nguồn dữ liệu