Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 礼物

Từ ghép: 礼物 lǐwù

礼物
Nghĩa tiếng Việt
Quà; món quà / LT:件[jian4],個|个[ge4],份[fen4]
Âm Hán-Việt
LỄ VẬT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 礼物

Từ 礼物 nghĩa là gì?

Từ ghép 礼物 (lǐwù) có nghĩa tiếng Việt là "Quà; món quà / LT:件[jian4],個|个[ge4],份[fen4]", âm Hán-Việt là LỄ VẬT.

Từ 礼物 đọc pinyin như thế nào?

Từ 礼物 có pinyin là lǐwù (Hán-Việt: LỄ VẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 礼物 gồm những chữ Hán nào?

Từ 礼物 được tạo thành từ 2 chữ: 礼 (lǐ: Lễ: lễ phép; quà tặng); 物 (wù: vật: (hình thức kết hợp) vật / (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân).

Nguồn dữ liệu