Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 祝愿

Từ ghép: 祝愿 zhùyuàn

祝愿
Nghĩa tiếng Việt
Cầu chúc
Âm Hán-Việt
CHÚC NGUYỆN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 祝愿

Từ 祝愿 nghĩa là gì?

Từ ghép 祝愿 (zhùyuàn) có nghĩa tiếng Việt là "Cầu chúc", âm Hán-Việt là CHÚC NGUYỆN.

Từ 祝愿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 祝愿 có pinyin là zhùyuàn (Hán-Việt: CHÚC NGUYỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 祝愿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 祝愿 được tạo thành từ 2 chữ: 祝 (zhù: Chúc: chúc mừng); 愿 (yuàn: Nguyện vọng, ước muốn).

Nguồn dữ liệu