Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 祝福

Từ ghép: 祝福 zhùfú

祝福
Nghĩa tiếng Việt
Lời chúc / phù hộ
Âm Hán-Việt
CHÚC PHÚC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 祝福

Từ 祝福 nghĩa là gì?

Từ ghép 祝福 (zhùfú) có nghĩa tiếng Việt là "Lời chúc / phù hộ", âm Hán-Việt là CHÚC PHÚC.

Từ 祝福 đọc pinyin như thế nào?

Từ 祝福 có pinyin là zhùfú (Hán-Việt: CHÚC PHÚC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 祝福 gồm những chữ Hán nào?

Từ 祝福 được tạo thành từ 2 chữ: 祝 (zhù: Chúc: chúc mừng); 福 (fú: Hạnh phúc, phúc lành).

Nguồn dữ liệu