Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 祝贺

Từ ghép: 祝贺 zhùhè

祝贺
Nghĩa tiếng Việt
Chúc mừng / lời chúc mừng / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
CHÚC HẠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 祝贺

Từ 祝贺 nghĩa là gì?

Từ ghép 祝贺 (zhùhè) có nghĩa tiếng Việt là "Chúc mừng / lời chúc mừng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CHÚC HẠ.

Từ 祝贺 đọc pinyin như thế nào?

Từ 祝贺 có pinyin là zhùhè (Hán-Việt: CHÚC HẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 祝贺 gồm những chữ Hán nào?

Từ 祝贺 được tạo thành từ 2 chữ: 祝 (zhù: Chúc: chúc mừng); 贺 (hè: chúc mừng;).

Nguồn dữ liệu