Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 神情

Từ ghép: 神情 shénqíng

神情
Nghĩa tiếng Việt
Vẻ; biểu cảm
Âm Hán-Việt
THẦN TÌNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 神情

Từ 神情 nghĩa là gì?

Từ ghép 神情 (shénqíng) có nghĩa tiếng Việt là "Vẻ; biểu cảm", âm Hán-Việt là THẦN TÌNH.

Từ 神情 đọc pinyin như thế nào?

Từ 神情 có pinyin là shénqíng (Hán-Việt: THẦN TÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 神情 gồm những chữ Hán nào?

Từ 神情 được tạo thành từ 2 chữ: 神 (shén: Thần: thần thánh; tinh thần); 情 (qíng: Tình: tình cảm; tình hình).

Nguồn dữ liệu