Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 离开

Từ ghép: 离开 líkāi

离开
Nghĩa tiếng Việt
Rời khỏi; rời đi
Âm Hán-Việt
LE KHAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 离开

Từ 离开 nghĩa là gì?

Từ ghép 离开 (líkāi) có nghĩa tiếng Việt là "Rời khỏi; rời đi", âm Hán-Việt là LE KHAI.

Từ 离开 đọc pinyin như thế nào?

Từ 离开 có pinyin là líkāi (Hán-Việt: LE KHAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 离开 gồm những chữ Hán nào?

Từ 离开 được tạo thành từ 2 chữ: 离 (lí: Cách, rời lìa); 开 (kāi: Mở, bắt đầu).

Nguồn dữ liệu