Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 离开
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 离开 (líkāi) có nghĩa tiếng Việt là "Rời khỏi; rời đi", âm Hán-Việt là LE KHAI.
Từ 离开 có pinyin là líkāi (Hán-Việt: LE KHAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 离开 được tạo thành từ 2 chữ: 离 (lí: Cách, rời lìa); 开 (kāi: Mở, bắt đầu).