Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 种植

Từ ghép: 种植 zhòngzhí

种植
Nghĩa tiếng Việt
Trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác
Âm Hán-Việt
CHÕNG THỰC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 种植

Từ 种植 nghĩa là gì?

Từ ghép 种植 (zhòngzhí) có nghĩa tiếng Việt là "Trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác", âm Hán-Việt là CHÕNG THỰC.

Từ 种植 đọc pinyin như thế nào?

Từ 种植 có pinyin là zhòngzhí (Hán-Việt: CHÕNG THỰC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 种植 gồm những chữ Hán nào?

Từ 种植 được tạo thành từ 2 chữ: 种 (zhǒng: Chủng: loại, giống; gieo trồng); 植 (zhí: trồng).

Nguồn dữ liệu