Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 种种

Từ ghép: 种种 zhǒngzhǒng

种种
Nghĩa tiếng Việt
Tất cả các loại
Âm Hán-Việt
CHÕNG CHÕNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 种种

Từ 种种 nghĩa là gì?

Từ ghép 种种 (zhǒngzhǒng) có nghĩa tiếng Việt là "Tất cả các loại", âm Hán-Việt là CHÕNG CHÕNG.

Từ 种种 đọc pinyin như thế nào?

Từ 种种 có pinyin là zhǒngzhǒng (Hán-Việt: CHÕNG CHÕNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 种种 gồm những chữ Hán nào?

Từ 种种 được tạo thành từ 2 chữ: 种 (zhǒng: Chủng: loại, giống; gieo trồng); 种 (zhǒng: Chủng: loại, giống; gieo trồng).

Nguồn dữ liệu