Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 科技

Từ ghép: 科技 kējì

科技
Nghĩa tiếng Việt
Khoa học và công nghệ
Âm Hán-Việt
KHOA KĨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 科技

Từ 科技 nghĩa là gì?

Từ ghép 科技 (kējì) có nghĩa tiếng Việt là "Khoa học và công nghệ", âm Hán-Việt là KHOA KĨ.

Từ 科技 đọc pinyin như thế nào?

Từ 科技 có pinyin là kējì (Hán-Việt: KHOA KĨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 科技 gồm những chữ Hán nào?

Từ 科技 được tạo thành từ 2 chữ: 科 (kē: Khoa: ngành, khoa, bộ môn); 技 (jì: kĩ: kỹ năng).

Nguồn dữ liệu