Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 科技
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 科技 (kējì) có nghĩa tiếng Việt là "Khoa học và công nghệ", âm Hán-Việt là KHOA KĨ.
Từ 科技 có pinyin là kējì (Hán-Việt: KHOA KĨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 科技 được tạo thành từ 2 chữ: 科 (kē: Khoa: ngành, khoa, bộ môn); 技 (jì: kĩ: kỹ năng).