Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 科研

Từ ghép: 科研 kēyán

科研
Nghĩa tiếng Việt
Nghiên cứu (khoa học)
Âm Hán-Việt
KHOA KHĂN / NGHIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 科研

Từ 科研 nghĩa là gì?

Từ ghép 科研 (kēyán) có nghĩa tiếng Việt là "Nghiên cứu (khoa học)", âm Hán-Việt là KHOA KHĂN / NGHIÊN.

Từ 科研 đọc pinyin như thế nào?

Từ 科研 có pinyin là kēyán (Hán-Việt: KHOA KHĂN / NGHIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 科研 gồm những chữ Hán nào?

Từ 科研 được tạo thành từ 2 chữ: 科 (kē: Khoa: ngành, khoa, bộ môn); 研 (yán: nghiền / học / nghiên cứu).

Nguồn dữ liệu