Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 4 › 研
Chữ 研 (yán) có nghĩa tiếng Việt là "nghiền / học / nghiên cứu".
Chữ 研 có pinyin là yán. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 研 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.