Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 称号
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 称号 (chēnghào) có nghĩa tiếng Việt là "Name", âm Hán-Việt là XƯNG HIỆU.
Từ 称号 có pinyin là chēnghào (Hán-Việt: XƯNG HIỆU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 称号 được tạo thành từ 2 chữ: 称 (chēng: Gọi tên, cân đo); 号 (hào: Số, ngày).