Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 称号

Từ ghép: 称号 chēnghào

称号
Nghĩa tiếng Việt
Name
Âm Hán-Việt
XƯNG HIỆU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 称号

Từ 称号 nghĩa là gì?

Từ ghép 称号 (chēnghào) có nghĩa tiếng Việt là "Name", âm Hán-Việt là XƯNG HIỆU.

Từ 称号 đọc pinyin như thế nào?

Từ 称号 có pinyin là chēnghào (Hán-Việt: XƯNG HIỆU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 称号 gồm những chữ Hán nào?

Từ 称号 được tạo thành từ 2 chữ: 称 (chēng: Gọi tên, cân đo); 号 (hào: Số, ngày).

Nguồn dữ liệu