Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 移动

Từ ghép: 移动 yídòng

移动
Nghĩa tiếng Việt
Di chuyển / chuyển động / di cư / di động / xách tay
Âm Hán-Việt
DỜI ĐỘNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 移动

Từ 移动 nghĩa là gì?

Từ ghép 移动 (yídòng) có nghĩa tiếng Việt là "Di chuyển / chuyển động / di cư / di động / xách tay", âm Hán-Việt là DỜI ĐỘNG.

Từ 移动 đọc pinyin như thế nào?

Từ 移动 có pinyin là yídòng (Hán-Việt: DỜI ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 移动 gồm những chữ Hán nào?

Từ 移动 được tạo thành từ 2 chữ: 移 (yí: Di: dời, di chuyển); 动 (dòng: Động, di chuyển).

Nguồn dữ liệu