Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 稿子

Từ ghép: 稿子 gǎozi

稿子
Nghĩa tiếng Việt
Bản nháp của tài liệu / kịch bản / bản thảo / kế hoạch trong đầu / tiền lệ
Âm Hán-Việt
CẢO TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 稿子

Từ 稿子 nghĩa là gì?

Từ ghép 稿子 (gǎozi) có nghĩa tiếng Việt là "Bản nháp của tài liệu / kịch bản / bản thảo / kế hoạch trong đầu / tiền lệ", âm Hán-Việt là CẢO TÍ.

Từ 稿子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 稿子 có pinyin là gǎozi (Hán-Việt: CẢO TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 稿子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 稿子 được tạo thành từ 2 chữ: 稿 (gǎo: bản thảo, bản thảo, cuống hạt); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu