Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 空儿

Từ ghép: 空儿 kòngr

空儿
Nghĩa tiếng Việt
Thời gian rảnh / thời gian tự do
Âm Hán-Việt
KHÔNG NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 空儿

Từ 空儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 空儿 (kòngr) có nghĩa tiếng Việt là "Thời gian rảnh / thời gian tự do", âm Hán-Việt là KHÔNG NHI.

Từ 空儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 空儿 có pinyin là kòngr (Hán-Việt: KHÔNG NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 空儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 空儿 được tạo thành từ 2 chữ: 空 (kōng: Trống rỗng, bầu trời); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu