Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 符合

Từ ghép: 符合 fúhé

符合
Nghĩa tiếng Việt
Phù hợp với / theo đúng / tương ứng với / đúng với / đồng ý với / tương đồng với / tuân theo / quản lý / xử lý
Âm Hán-Việt
BÙA HỢP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 符合

Từ 符合 nghĩa là gì?

Từ ghép 符合 (fúhé) có nghĩa tiếng Việt là "Phù hợp với / theo đúng / tương ứng với / đúng với / đồng ý với / tương đồng với / tuân theo / quản lý / xử lý", âm Hán-Việt là BÙA HỢP.

Từ 符合 đọc pinyin như thế nào?

Từ 符合 có pinyin là fúhé (Hán-Việt: BÙA HỢP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 符合 gồm những chữ Hán nào?

Từ 符合 được tạo thành từ 2 chữ: 符 (fú: họ); 合 (hé: Phù hợp, hợp tác).

Nguồn dữ liệu