Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 等到
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 等到 (děngdào) có nghĩa tiếng Việt là "Đợi đến / khi mà (cái gì sẵn sàng,...)", âm Hán-Việt là ĐẲNG ĐÁO.
Từ 等到 có pinyin là děngdào (Hán-Việt: ĐẲNG ĐÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 等到 được tạo thành từ 2 chữ: 等 (děng: Chờ, đợi, bằng nhau); 到 (dào: Đến, đạt tới).