Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 筷子

Từ ghép: 筷子 kuàizi

筷子
Nghĩa tiếng Việt
Đũa / LT:對|对[dui4],根[gen1],把[ba3],雙|双[shuang1]
Âm Hán-Việt
KHOÁI TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 筷子

Từ 筷子 nghĩa là gì?

Từ ghép 筷子 (kuàizi) có nghĩa tiếng Việt là "Đũa / LT:對|对[dui4],根[gen1],把[ba3],雙|双[shuang1]", âm Hán-Việt là KHOÁI TÍ.

Từ 筷子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 筷子 có pinyin là kuàizi (Hán-Việt: KHOÁI TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 筷子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 筷子 được tạo thành từ 2 chữ: 筷 (kuài: Đũa); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu