Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 签约
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 签约 (qiānyuē) có nghĩa tiếng Việt là "Ký hợp đồng hoặc thỏa thuận", âm Hán-Việt là THIÊM ƯỚC.
Từ 签约 có pinyin là qiānyuē (Hán-Việt: THIÊM ƯỚC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 签约 được tạo thành từ 2 chữ: 签 (qiān: Thiêm: nhãn, điểm đánh dấu, thẻ;); 约 (yuē: Ước: hẹn ước; khoảng chừng).