Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 签证
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 签证 (qiānzhèng) có nghĩa tiếng Việt là "Thị thực / cấp thị thực", âm Hán-Việt là THIÊM CHỨNG.
Từ 签证 có pinyin là qiānzhèng (Hán-Việt: THIÊM CHỨNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 签证 được tạo thành từ 2 chữ: 签 (qiān: Thiêm: nhãn, điểm đánh dấu, thẻ;); 证 (zhèng: Chứng: chứng minh; giấy tờ).