Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 签证

Từ ghép: 签证 qiānzhèng

签证
Nghĩa tiếng Việt
Thị thực / cấp thị thực
Âm Hán-Việt
THIÊM CHỨNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 签证

Từ 签证 nghĩa là gì?

Từ ghép 签证 (qiānzhèng) có nghĩa tiếng Việt là "Thị thực / cấp thị thực", âm Hán-Việt là THIÊM CHỨNG.

Từ 签证 đọc pinyin như thế nào?

Từ 签证 có pinyin là qiānzhèng (Hán-Việt: THIÊM CHỨNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 签证 gồm những chữ Hán nào?

Từ 签证 được tạo thành từ 2 chữ: 签 (qiān: Thiêm: nhãn, điểm đánh dấu, thẻ;); 证 (zhèng: Chứng: chứng minh; giấy tờ).

Nguồn dữ liệu