Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 米饭
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 米饭 (mǐfàn) có nghĩa tiếng Việt là "(cơm) đã nấu", âm Hán-Việt là MỄ PHẠN.
Từ 米饭 có pinyin là mǐfàn (Hán-Việt: MỄ PHẠN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 米饭 được tạo thành từ 2 chữ: 米 (mǐ: Gạo, mét); 饭 (fàn: Cơm, Bữa ăn).