Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 米饭

Từ ghép: 米饭 mǐfàn

米饭
Nghĩa tiếng Việt
(cơm) đã nấu
Âm Hán-Việt
MỄ PHẠN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 米饭

Từ 米饭 nghĩa là gì?

Từ ghép 米饭 (mǐfàn) có nghĩa tiếng Việt là "(cơm) đã nấu", âm Hán-Việt là MỄ PHẠN.

Từ 米饭 đọc pinyin như thế nào?

Từ 米饭 có pinyin là mǐfàn (Hán-Việt: MỄ PHẠN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 米饭 gồm những chữ Hán nào?

Từ 米饭 được tạo thành từ 2 chữ: 米 (mǐ: Gạo, mét); 饭 (fàn: Cơm, Bữa ăn).

Nguồn dữ liệu