Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 紧张
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 紧张 (jǐnzhāng) có nghĩa tiếng Việt là "Căng thẳng / hồi hộp / mạnh / mức độ cao / khẩn trương / khó khăn / khan hiếm / LT:陣|阵[zhen4]", âm Hán-Việt là KHẨN TRƯƠNG.
Từ 紧张 có pinyin là jǐnzhāng (Hán-Việt: KHẨN TRƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 紧张 được tạo thành từ 2 chữ: 紧 (jǐn: Chặt chẽ, khẩn trương); 张 (zhāng: Tờ, tấm (lượng từ)).