Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 繁荣

Từ ghép: 繁荣 fánróng

繁荣
Nghĩa tiếng Việt
Thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
Âm Hán-Việt
PHỒN VINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 繁荣

Từ 繁荣 nghĩa là gì?

Từ ghép 繁荣 (fánróng) có nghĩa tiếng Việt là "Thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)", âm Hán-Việt là PHỒN VINH.

Từ 繁荣 đọc pinyin như thế nào?

Từ 繁荣 có pinyin là fánróng (Hán-Việt: PHỒN VINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 繁荣 gồm những chữ Hán nào?

Từ 繁荣 được tạo thành từ 2 chữ: 繁 (fán: phức tạp, nhiều, với số lượng lớn, abbr.); 荣 (róng: vinh quang, danh dự;).

Nguồn dữ liệu