Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 红酒

Từ ghép: 红酒 hóng jiǔ

红酒
Nghĩa tiếng Việt
Rượu vang đỏ
Âm Hán-Việt
HỒNG TỬU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 红酒

Từ 红酒 nghĩa là gì?

Từ ghép 红酒 (hóng jiǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Rượu vang đỏ", âm Hán-Việt là HỒNG TỬU.

Từ 红酒 đọc pinyin như thế nào?

Từ 红酒 có pinyin là hóng jiǔ (Hán-Việt: HỒNG TỬU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 红酒 gồm những chữ Hán nào?

Từ 红酒 được tạo thành từ 2 chữ: 红 (hóng: Màu đỏ); 酒 (jiǔ: Rượu).

Nguồn dữ liệu