Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 纷纷

Từ ghép: 纷纷 fēnfēn

纷纷
Nghĩa tiếng Việt
Hết cái này đến cái khác / liên tiếp / từng cái một / liên tục / đa dạng / dồi dào / đông đúc và hỗn loạn / tán loạn
Âm Hán-Việt
PHÂN PHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 纷纷

Từ 纷纷 nghĩa là gì?

Từ ghép 纷纷 (fēnfēn) có nghĩa tiếng Việt là "Hết cái này đến cái khác / liên tiếp / từng cái một / liên tục / đa dạng / dồi dào / đông đúc và hỗn loạn / tán loạn", âm Hán-Việt là PHÂN PHÂN.

Từ 纷纷 đọc pinyin như thế nào?

Từ 纷纷 có pinyin là fēnfēn (Hán-Việt: PHÂN PHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 纷纷 gồm những chữ Hán nào?

Từ 纷纷 được tạo thành từ 2 chữ: 纷 (fēn: rối rắm, rải rác;); 纷 (fēn: rối rắm, rải rác;).

Nguồn dữ liệu