Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 细胞
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 细胞 (xìbāo) có nghĩa tiếng Việt là "Tế bào (sinh học)", âm Hán-Việt là TỚI BÀO.
Từ 细胞 có pinyin là xìbāo (Hán-Việt: TỚI BÀO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 细胞 được tạo thành từ 2 chữ: 细 (xì: Tế: nhỏ mảnh, tỉ mỉ); 胞 (bāo: bào: nhau thai / tử cung / cùng cha mẹ sinh ra).