Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 6 › 胞
Chữ 胞 (bāo) có nghĩa tiếng Việt là "bào: nhau thai / tử cung / cùng cha mẹ sinh ra".
Chữ 胞 có pinyin là bāo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 胞 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.