Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 经常
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 经常 (jīngcháng) có nghĩa tiếng Việt là "Thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường / ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày", âm Hán-Việt là KINH THƯỜNG.
Từ 经常 có pinyin là jīngcháng (Hán-Việt: KINH THƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 经常 được tạo thành từ 2 chữ: 经 (jīng: Kinh qua, quản lý, trải qua); 常 (cháng: Thường xuyên).