Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 经济
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 经济 (jīngjì) có nghĩa tiếng Việt là "Kinh tế / thuộc về kinh tế", âm Hán-Việt là KINH TỂ.
Từ 经济 có pinyin là jīngjì (Hán-Việt: KINH TỂ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 经济 được tạo thành từ 2 chữ: 经 (jīng: Kinh qua, quản lý, trải qua); 济 (jì: giúp đỡ, giúp đỡ, giải tỏa;).