Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 经理
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 经理 (jīnglǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Quản lý / giám đốc / Lượng từ: 個|个[ge4], 位[wei4], 名[ming2]", âm Hán-Việt là KINH LÍ.
Từ 经理 có pinyin là jīnglǐ (Hán-Việt: KINH LÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 经理 được tạo thành từ 2 chữ: 经 (jīng: Kinh qua, quản lý, trải qua); 理 (lǐ: Lý thuyết, quản lý, xử lý).