Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 经费

Từ ghép: 经费 jīngfèi

经费
Nghĩa tiếng Việt
Quỹ / chi tiêu / LT:筆|笔[bi3]
Âm Hán-Việt
KINH PHÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 经费

Từ 经费 nghĩa là gì?

Từ ghép 经费 (jīngfèi) có nghĩa tiếng Việt là "Quỹ / chi tiêu / LT:筆|笔[bi3]", âm Hán-Việt là KINH PHÍ.

Từ 经费 đọc pinyin như thế nào?

Từ 经费 có pinyin là jīngfèi (Hán-Việt: KINH PHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 经费 gồm những chữ Hán nào?

Từ 经费 được tạo thành từ 2 chữ: 经 (jīng: Kinh qua, quản lý, trải qua); 费 (fèi: Chi phí, hao phí).

Nguồn dữ liệu