Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 结实

Từ ghép: 结实 jiēshi

结实
Nghĩa tiếng Việt
Ra quả
Âm Hán-Việt
KẾT THỰC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 结实

Từ 结实 nghĩa là gì?

Từ ghép 结实 (jiēshi) có nghĩa tiếng Việt là "Ra quả", âm Hán-Việt là KẾT THỰC.

Từ 结实 đọc pinyin như thế nào?

Từ 结实 có pinyin là jiēshi (Hán-Việt: KẾT THỰC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 结实 gồm những chữ Hán nào?

Từ 结实 được tạo thành từ 2 chữ: 结 (jié: Kết lại, thắt nút); 实 (shí: Thực / Thật: có thật, đúng sự thật;).

Nguồn dữ liệu