Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 继承
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 继承 (jìchéng) có nghĩa tiếng Việt là "Thừa kế / kế thừa (ngai vàng, v.v.) / tiếp tục (truyền thống, v.v.)", âm Hán-Việt là KẾ THỪA.
Từ 继承 có pinyin là jìchéng (Hán-Việt: KẾ THỪA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 继承 được tạo thành từ 2 chữ: 继 (jì: tiếp tục, tiếp tục;); 承 (chéng: họ / Cheng (khoảng 2000 trước Công nguyên), vị thứ ba trong truyền thuyết về Viêm Đế 炎帝 xuất thân từ Thần Nông 神農|神农 Thần Nông).