Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 缩短

Từ ghép: 缩短 suōduǎn

缩短
Nghĩa tiếng Việt
Rút ngắn / cắt giảm
Âm Hán-Việt
SÚC ĐOẢN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 缩短

Từ 缩短 nghĩa là gì?

Từ ghép 缩短 (suōduǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Rút ngắn / cắt giảm", âm Hán-Việt là SÚC ĐOẢN.

Từ 缩短 đọc pinyin như thế nào?

Từ 缩短 có pinyin là suōduǎn (Hán-Việt: SÚC ĐOẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 缩短 gồm những chữ Hán nào?

Từ 缩短 được tạo thành từ 2 chữ: 缩 (suō: rút lui, co lại, rút ​​lại;); 短 (duǎn: Ngắn).

Nguồn dữ liệu