Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 缺陷

Từ ghép: 缺陷 quēxiàn

缺陷
Nghĩa tiếng Việt
Khuyết điểm; thiếu sót
Âm Hán-Việt
KHUYẾT HÃM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 缺陷

Từ 缺陷 nghĩa là gì?

Từ ghép 缺陷 (quēxiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Khuyết điểm; thiếu sót", âm Hán-Việt là KHUYẾT HÃM.

Từ 缺陷 đọc pinyin như thế nào?

Từ 缺陷 có pinyin là quēxiàn (Hán-Việt: KHUYẾT HÃM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 缺陷 gồm những chữ Hán nào?

Từ 缺陷 được tạo thành từ 2 chữ: 缺 (quē: Khuyết: thiếu, khuyết); 陷 (xiàn: cạm bẫy / bẫy / mắc kẹt / chìm / sập / bị gài (vu cáo) / chiếm (thành phố trong chiến đấu) / rơi vào (tay địch) / khuyết điểm).

Nguồn dữ liệu