Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 网友

Từ ghép: 网友 wǎngyǒu

网友
Nghĩa tiếng Việt
Bạn online / người dùng Internet
Âm Hán-Việt
VÕNG HỮU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 网友

Từ 网友 nghĩa là gì?

Từ ghép 网友 (wǎngyǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Bạn online / người dùng Internet", âm Hán-Việt là VÕNG HỮU.

Từ 网友 đọc pinyin như thế nào?

Từ 网友 có pinyin là wǎngyǒu (Hán-Việt: VÕNG HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 网友 gồm những chữ Hán nào?

Từ 网友 được tạo thành từ 2 chữ: 网 (wǎng: Võng: mạng, lưới); 友 (yǒu: Bạn, Bằng hữu).

Nguồn dữ liệu