Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 网友
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 网友 (wǎngyǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Bạn online / người dùng Internet", âm Hán-Việt là VÕNG HỮU.
Từ 网友 có pinyin là wǎngyǒu (Hán-Việt: VÕNG HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 网友 được tạo thành từ 2 chữ: 网 (wǎng: Võng: mạng, lưới); 友 (yǒu: Bạn, Bằng hữu).