Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 群体

Từ ghép: 群体 qúntǐ

群体
Nghĩa tiếng Việt
Cộng đồng / thuộc địa
Âm Hán-Việt
QUẦN THỂ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 群体

Từ 群体 nghĩa là gì?

Từ ghép 群体 (qúntǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Cộng đồng / thuộc địa", âm Hán-Việt là QUẦN THỂ.

Từ 群体 đọc pinyin như thế nào?

Từ 群体 có pinyin là qúntǐ (Hán-Việt: QUẦN THỂ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 群体 gồm những chữ Hán nào?

Từ 群体 được tạo thành từ 2 chữ: 群 (qún: Quần: bầy, nhóm (lượng từ)); 体 (tǐ: Thể chất, thân thể).

Nguồn dữ liệu