Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 老人

Từ ghép: 老人 lǎorén

老人
Nghĩa tiếng Việt
Ông già hoặc bà già / người cao tuổi / bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi
Âm Hán-Việt
LÃO NHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 老人

Từ 老人 nghĩa là gì?

Từ ghép 老人 (lǎorén) có nghĩa tiếng Việt là "Ông già hoặc bà già / người cao tuổi / bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi", âm Hán-Việt là LÃO NHÂN.

Từ 老人 đọc pinyin như thế nào?

Từ 老人 có pinyin là lǎorén (Hán-Việt: LÃO NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 老人 gồm những chữ Hán nào?

Từ 老人 được tạo thành từ 2 chữ: 老 (lǎo: Già, thầy); 人 (rén: Người).

Nguồn dữ liệu