Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 老婆

Từ ghép: 老婆 lǎopó

老婆
Nghĩa tiếng Việt
(khẩu ngữ) vợ
Âm Hán-Việt
LÃO BÀ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 老婆

Từ 老婆 nghĩa là gì?

Từ ghép 老婆 (lǎopó) có nghĩa tiếng Việt là "(khẩu ngữ) vợ", âm Hán-Việt là LÃO BÀ.

Từ 老婆 đọc pinyin như thế nào?

Từ 老婆 có pinyin là lǎopó (Hán-Việt: LÃO BÀ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 老婆 gồm những chữ Hán nào?

Từ 老婆 được tạo thành từ 2 chữ: 老 (lǎo: Già, thầy); 婆 (pó: bà: (dạng kết hợp) bà / (dạng kết hợp) bà quản gia / (dạng kết hợp) mẹ chồng / (tiếng lóng) người nữ tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)).

Nguồn dữ liệu