Trang chủTra cứu chữ HánHSK 4 › 婆

Cách viết chữ 婆

Nghĩa tiếng Việt
bà: (dạng kết hợp) bà / (dạng kết hợp) bà quản gia / (dạng kết hợp) mẹ chồng / (tiếng lóng) người nữ tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)
Pinyin
Số nét
11 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 婆 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 婆

Chữ 婆 nghĩa là gì?

Chữ 婆 (pó) có nghĩa tiếng Việt là "bà: (dạng kết hợp) bà / (dạng kết hợp) bà quản gia / (dạng kết hợp) mẹ chồng / (tiếng lóng) người nữ tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)".

Chữ 婆 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 婆 có pinyin là pó. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 婆 có bao nhiêu nét?

Chữ 婆 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 4